Pāli Căn Bản

ĐĐ. TS. Giác Hạnh
chuyển dịch

Nguyên tác: Pāli Primer
Compiled by Lily de Silva, M.A., Ph.D.
University of Peradeniya, Sri Lanka

 Lưu ý: Đọc với phông chữ VU-Times (Viet-Pali Unicode)

BÀI 22

1.        Động tính từ thụ động thời tương lai:

Động tính từ thụ động thời tương lai, thỉnh thoảng được gọi động tính từ khả năng, được tạo thành bằng cách thêm –tabba / –anīya vào động từ căn bản ; –tabba phần lớn được thêm vào với sự liên kết của nguyên âm –i–. Những động tính từ này được biến cách như những danh từ tận cùng bằng –a trong nam tính và trung tính, và giống như những danh từ tận cùng bằng –ā trong nữ tính. Chúng diễn tả những khái niệm như: phải, nên là, và xứng đáng là.

pacati – pacitabba / pacanīya

bhuñjati – bhuñjitabba / bhojanīya

karoti – kātabba / karaṇīya

2.        Một vài ví dụ về sự thành lập câu:

1)        Ammā pacitabbaṃ / pacanīyaṃ taṅḍulaṃ (gạo) piṭake ṭhapesi.
Người m
ẹ đã để gạo sẽ được nấu trong cái thúng.

2)        Dārikāya bhuñjitabbaṃ / bhojanīyaṃ odanaṃ ahaṃ na bhuñjissāmi.
Tôi sẽ không ăn cơm (mà) sẽ được ăn bởi cô thiếu nữ.

3)        Kassakena kātabbaṃ / karaṇīyaṃ kammaṃ kātuṃ tvaṃ icchasi.
Anh muốn (để) làm công việc sẽ được làm bởi người nông dân.

 

BÀI TẬP 22:

Dịch dang tiếng Việt:

1)        Upāsakehi samaṇā vanditabbā honti.

2)        Mañjūsāyaṃ nikkhipitabbaṃ suvaṇṇaṃ mā mancasmiṃ ṭhapehi.

3)        Sappurisā pūjanīye pūjenti, asappurisā tathā (tương tự như thế) na karonti.

4)        Bhūpālena rakkhitabbaṃ dīpaṃ amaccā na sammā (một cách chính trực) pālenti.

5)        Manussehi dhammo uggaṇhitabbo, saccaṃ adhigantabbaṃ hoti.

6)        Kumārīhi āhaṭāni pupphāni udakena āsiñcitabbāni honti.

7)        Corena gahitaṃ bhaginniyā dhanaṃ pariyesitabbaṃ hoti.

8)        Uyyāne ropitā rukkhā na chinditabbā honti.

9)        Dhotabbāni dussāni gahetvā yuvatiyo hasamānā pokkharaṇaṃ otariṃsu.

10)    Samaṇehi ovaditabbā kumārā vihāraṃ na gamiṃsu.

11)    Kassakena kasitabbaṃ khettaṃ vikkiṇituṃ vāṇijo ussahi.

12)    Āpaṇesu ṭhapitāni vikkiṇitabbāni bhaṇḍāni kiṇituṃ te na icchiṃsu.

13)    Ammā khādanīyāni ca bhojanīyāni ca paṭiyādetvā dārakānaṃ deti.

14)    Manussehi dānāni dātabbāni, sīlāni rakkhitabbāni, puññāni kātabbāni.

15)    Goṇānaṃ dātabbāni tiṇāni kassako khettamhā āhari.

16)    Migā pānīyaṃ udakaṃ pariyesantā aṭaviyaṃ āhiṇḍimsu.

17)    Dārikāya dātuṃ phalāni āpaṇāya vā (hoặc) khettamhā vā āharitabbāni honti.

18)    Kathetabbaṃ vā akathetabbaṃ [*] vā ajānanto asappuriso mā sabhāyaṃ nisīdatu.

19)    Tumhe bhūpālā amaccehi ca paṇḍitehi ca samaṇehi ca anusāsitabbā hotha.

20)    Upasākena puṭṭho pañho paṇḍitena vyākātabbo hoti.

21)    Bhūpālassa uyyāne vasantā migā ca sakuṇā ca luddakehi na hantabbā honti.

22)    Kusalaṃ ajānitvā pāpaṃ karontā kumārā na akkositabbā, te samaṇehi ca paṇḍitehi ca sappurisehi ca anusāsitabbā.

23)    Asappurisā parivajjetabbā, mā tumhe tehi saddhiṃ (với họ) gāme āhiṇḍatha.

24)    Surā na pātabbā, sace piveyyātha tumhe gilānā bhavissatha.

25)    Dhammena jīvantā manussā devehi rakkhitabbā honti.

[*] akathetabbaṃ: a- ở đây là một tiếp đầu ngữ có ý nghĩa phủ định

Dịch sang tiếng Pāli:

1)        Ban đêm, mọi người nên thắp đèn.

2)        Người thương gia đã mang những con ngựa nên được bán cho những người nông dân.

3)        Những đồ vật nên được nhìn thấy bởi những con mắt, những vị nếm (rasāni) nên được thưởng thức bằng cái lưỡi.

4)        Con chó không nên bị đánh bằng những cái gậy và những hòn đá.

5)        Mọi người trên hòn đảo nên được bảo vệ bởi đức vua và những vị bộ trưởng của ông ta.

6)        Những đóa hoa không nên được hái bởi những người đàn ông đang đi trong công viên.

7)        Ngũ cốc nên được đo lường bởi người nông dân với người vợ của ông ta.

8)        Mọi người không nên làm việc ác.

9)        Cỏ và nước nên được cho đến những con bò đực và những con dê.

10)    Buổi hội họp nên loan báo bởi người chị của vị thầy giáo.

11)    Những con sư tử đang ngủ trong những hang động không nên được tiến đến gần bởi mọi người.

12)     Quần áo của người mẹ nên được giặt bởi cô con gái.

-ooOoo-


Việt: 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | Phụ đính

English: 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | | Appendix

Workbook: 01-05 | 06-10 | 11-15 | 16-20 | 21-25 | 26-32